» 
alemão búlgaro chinês croata dinamarquês eslovaco esloveno espanhol estoniano farsi finlandês francês grego hebraico hindi holandês húngaro indonésio inglês islandês italiano japonês korean letão língua árabe lituano malgaxe norueguês polonês português romeno russo sérvio sueco tailandês tcheco turco vietnamês
alemão búlgaro chinês croata dinamarquês eslovaco esloveno espanhol estoniano farsi finlandês francês grego hebraico hindi holandês húngaro indonésio inglês islandês italiano japonês korean letão língua árabe lituano malgaxe norueguês polonês português romeno russo sérvio sueco tailandês tcheco turco vietnamês

definição - DANG THAN

definição - Wikipedia

   Publicidade ▼

Wikipedia

Dang Than

From Wikipedia, the free encyclopedia

Jump to: navigation, search
Đặng Thân

Pen nameĐặng Thân
OccupationWriter
NationalityVietnam
Writing period20??- present
Notable work(s)manet (2008)

Đặng Thân is a bilingual poet, fiction writer and essayist in Vietnam.

Contents

Biography

Đặng Thân was born in North Vietnam. Since 1990, he has taught American and English literature at several universities in Hanoi and has also worked as a translator and interpreter. As of 2009, he is the Training Director at the IVN Institute for Research and Support of Education Development, as well as being in charge of Futurology Studies at the I-Ching Research & Development Center in Hanoi.

Writing career

Đặng Thân also writes and publishes in English, and is working on two books, Post Po-Mo Literary Dictionary and Tao’s Poetry–or the Poetic Pursuit of the Truest-self.

Works

Novels

  • Những mảnh hồn trần

Poetry

  • Đêm Đê ...
  • Đêm Sương Mù Trên Phố
  • Raped in Vietnam
  • Tam Thập Niên Nghiệt Ngã Lắm Oh Time
  • Sao Em Chỉ Uống Cà Phê Chiều...
  • Tháp Bút
  • Từ Điển Thi Nhân2 Loại - Vần E - 1 & 2
  • Quá Nguyên tiêu
  • 1 ngày nghỉ
  • 7 ngày ngân 7 nốt
  • Phố âm u ngày Đông
  • Một vì sao
  • Nước Mắt trên Sa Mạc
  • ngái em
  • không không
  • Cơn Sóng Đầu Tiên Năm Mới Đến (audio)
  • Mưa '68'
  • cô đơn em
  • Khóc cạn sông Hồng
  • Sao lại thế?
  • Từ điển THI X/X LOẠI
  • [phô] phố I, II, III, IV, V, VI and VII (a poetry anthology)
  • Phụ âm [ân đạo hệ / Khoa lão mẫu thân từ] (Thơ phụ âm - *Alliteration)
  • Xao xuyến & Sung sướng
  • 6i +Hi i
  • 6i +Hi ii
  • 6i +Hi iii
  • 6i +Hi iv

Short Stories

  • Đã 20 mùa thu người Hà Nội
  • Ngàn năm thương nhớ đất Thăng Long 2005-2006
  • Cú hých về nguồn
  • Đêm trắng của Nam Việt Vương
  • Người Thầy của em
  • Thùng thuốc nổ
  • Yêu
  • Người anh hùng bất tử
  • (Rape)
  • ma net
  • Mẩu Thịt Thừa
  • Bờm
  • ma nhòa

Essays

  • "Hình như" Từ Chi
  • Mộc Dục Luận (về cái sự tắm rửa)
  • Kẻ Sỹ: Cội nguồn cảm hứng sáng tạo & Xuất xử - 1, 2 & 3
  • Ngộ Ngôn Sư
  • Hình như có người "cởi áo" trước hư không
  • Hình như là cởi quần
  • Tiếng ngựa hoang bên đồi cỏ cháy
  • Đọc Bình Ngô đại cáo (nhân ngày nhà giáo)
  • Những chuồ/trường đại học (ĐH) d/ranh já/tiếng nhất thế jới vs. ĐH
  • "R"
  • Tú Xương & những con giòi [bò trong... tủy]
  • Vai diễn & Số phận
  • Bán[h]
  • Gustav Mahler - lời tiên tri của chủ nghĩa hiện đại & chủ nghĩa hậu-hiện đại
  • Thơ phụ âm (alliteration) [& tôi]
  • James Joyce: vầng hồng từ đồng cỏ Ireland

References

External links

Vietnamese

English

 

todas as traduções do DANG THAN


Conteùdo de sensagent

  • definição
  • sinónimos
  • antónimos
  • enciclopédia

  • definition
  • synonym

   Publicidade ▼

Últimas investigações no dicionário :

5558 visitantes em linha

calculado em 0,046s

   Publicidade ▼

   Publicidade ▼